Cao su chống va đập cửa

Từ: 寶貝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寶貝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bảo bối
Vỏ sò hiếm quý.Vật trân quý.
◇Truyền đăng lục 錄:
Ngô kết thảo am vô bảo bối, Phạn liễu tòng dong đồ thụy khoái
, 快 (Thạch đầu hòa thượng 尚) Khi ta cất cái am mái tranh này chẳng có gì quý giá, Ăn no rồi thong dong đi đánh một giấc.Người được sủng ái hoặc thương nhớ. Thường dùng để xưng hô con cái hoặc người yêu quý.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Tha tuy một giá tạo hóa, đảo dã thị kiều sanh quán dưỡng đích ni. Ngã di đa di nương đích bảo bối
化, 呢. (Đệ thập cửu hồi) Chị ấy tuy không được may mắn như thế, nhưng cũng được nuôi nấng chiều chuộng. Dượng và dì tôi coi như viên ngọc quý vậy.Thương yêu, quý mến.
◎Như:
tha tự tiểu tử liễu nương, nãi nãi tối bảo bối tha
, .Tiếng gọi đùa hoặc miệt thị người khác.
◇Mao Thuẫn 盾:
Lão Lục giá nhân dã thị thiên tự đệ nhất hiệu đích bảo bối
(Tí dạ 夜, Thập bát).

Nghĩa của 宝贝 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎobèi] 1. bảo bối。珍贵的东西。
2. cục cưng; bé cưng。(儿)对小孩儿的爱称。
3. của quý; của báu (cách gọi châm chích kẻ bất tài, rông càn quái gở )。无能或奇怪荒唐的人(讥讽)
这个人真是个宝贝!
người này thật đúng là của báu trời cho!

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寶

báu:báu vật
bảo:bảo kiếm
bửu:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 貝

buổi:buổi sáng
bói:xem bói
búi:búi cỏ
bối:bối rối
mấy:mấy khi, mấy bữa, mấy lúc
mới:mới tôi, mới bạn (với tôi, với bạn)
vuối:vuối (âm cũ của với)
với:đi với ai
寶貝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 寶貝 Tìm thêm nội dung cho: 寶貝