Chữ 岽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 岽, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 岽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 岽

岽 cấu thành từ 2 chữ: 山, 东
  • san, sơn
  • đông
  • []

    U+5CBD, tổng 8 nét, bộ Sơn 山
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 崬;
    Pinyin: dong1;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 岽


    Nghĩa của 岽 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (崬)
    [dōng]
    Bộ: 山 - Sơn
    Số nét: 8
    Hán Việt: ĐÔNG
    Đông La (tên đất, ở tỉnh Quảng Tây, Trung Quốc)。岽罗,地名,在广西。

    Chữ gần giống với 岽:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 岿, , , , , 𡶨,

    Dị thể chữ 岽

    ,

    Chữ gần giống 岽

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 岽 Tự hình chữ 岽 Tự hình chữ 岽 Tự hình chữ 岽

    岽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 岽 Tìm thêm nội dung cho: 岽