Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 岽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 岽, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 岽:
岽
Biến thể phồn thể: 崬;
Pinyin: dong1;
Việt bính: ;
岽
Pinyin: dong1;
Việt bính: ;
岽
Nghĩa Trung Việt của từ 岽
Nghĩa của 岽 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (崬)
[dōng]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 8
Hán Việt: ĐÔNG
Đông La (tên đất, ở tỉnh Quảng Tây, Trung Quốc)。岽罗,地名,在广西。
[dōng]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 8
Hán Việt: ĐÔNG
Đông La (tên đất, ở tỉnh Quảng Tây, Trung Quốc)。岽罗,地名,在广西。
Chữ gần giống với 岽:
㞹, 㞺, 㞻, 㞼, 㞽, 㞾, 㞿, 㟀, 㟁, 㟂, 㟃, 岝, 岡, 岢, 岣, 岧, 岨, 岩, 岫, 岬, 岭, 岱, 岳, 岵, 岷, 岸, 岹, 岺, 岽, 岾, 岿, 峀, 峁, 峂, 峄, 𡶨,Dị thể chữ 岽
崬,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 岽 Tìm thêm nội dung cho: 岽
