Từ: 干政 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 干政:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

can chính
Can thiệp đến chính sự.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Nghị lang Sái Ung thượng sớ, dĩ vi nghê đọa kê hóa, nãi phụ tự can chánh chi sở trí
疏, 化, 致 (Đệ nhất hồi) Quan nghị lang Sái Ung dâng sớ, cho rằng (những điềm gở xảy ra trong nước) như cầu vồng sa xuống hoặc gà biến hóa (gà mái ra gà trống), ấy là bởi có đàn bà và hoạn quan can thiệp vào việc triều chính.

Nghĩa của 干政 trong tiếng Trung hiện đại:

[gānzhèng] tham gia vào chính sự。干预政事。
宦官干政
thái giám tham gia vào chính sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can:can ngăn
càn:làm càn, càn quét
cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn:cơn gió, cơn bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 政

chiếng:tứ chiếng (bốn phương tụ lại)
chính:triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính
干政 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 干政 Tìm thêm nội dung cho: 干政