Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蜺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蜺, chiết tự chữ NGHÊ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蜺:
蜺
Pinyin: ni2;
Việt bính: ngai4;
蜺 nghê
Nghĩa Trung Việt của từ 蜺
§ Cũng như chữ nghê 霓.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Nghị lang Sái Ung thượng sớ, dĩ vi nghê đọa kê hóa, nãi phụ tự can chánh chi sở trí 議郎蔡邕上疏, 以為蜺墮雞化, 乃婦寺干政之所致 (Đệ nhất hồi) Quan nghị lang Sái Ung dâng sớ, cho rằng (những điềm gở xảy ra trong nước) như cầu vồng sa xuống hoặc gà biến hóa (gà mái ra gà trống), ấy là bởi có đàn bà và hoạn quan can thiệp vào việc triều chính.
Nghĩa của 蜺 trong tiếng Trung hiện đại:
[nī]Bộ: 虫- Trùng
Số nét: 14
Hán Việt:
ve sầu; ve mùa đông。寒蝉,一种体形较小的蝉。
Số nét: 14
Hán Việt:
ve sầu; ve mùa đông。寒蝉,一种体形较小的蝉。
Chữ gần giống với 蜺:
䖿, 䗀, 䗁, 䗂, 䗃, 䗄, 䗅, 䗆, 䗇, 䗈, 䗉, 䗊, 䗕, 蜘, 蜚, 蜜, 蜝, 蜞, 蜡, 蜢, 蜥, 蜦, 蜨, 蜩, 蜮, 蜯, 蜰, 蜱, 蜳, 蜴, 蜶, 蜷, 蜺, 蜻, 蜼, 蜾, 蜿, 蝀, 蝃, 蝇, 蝈, 蝉, 蝋, 𧌇, 𧌎, 𧌓, 𧍅, 𧍆, 𧍇, 𧍈, 𧍉, 𧍊, 𧍋, 𧍌, 𧍍, 𧍎, 𧍏, 𧍐,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 蜺 Tìm thêm nội dung cho: 蜺
