Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 蜺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蜺, chiết tự chữ NGHÊ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蜺:

蜺 nghê

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蜺

Chiết tự chữ nghê bao gồm chữ 虫 兒 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蜺 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 兒
  • chùng, hủy, trùng
  • nghê, nhi, nhẻ
  • nghê [nghê]

    U+873A, tổng 14 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ni2;
    Việt bính: ngai4;

    nghê

    Nghĩa Trung Việt của từ 蜺


    § Cũng như chữ nghê
    .
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Nghị lang Sái Ung thượng sớ, dĩ vi nghê đọa kê hóa, nãi phụ tự can chánh chi sở trí , , (Đệ nhất hồi) Quan nghị lang Sái Ung dâng sớ, cho rằng (những điềm gở xảy ra trong nước) như cầu vồng sa xuống hoặc gà biến hóa (gà mái ra gà trống), ấy là bởi có đàn bà và hoạn quan can thiệp vào việc triều chính.

    Nghĩa của 蜺 trong tiếng Trung hiện đại:

    [nī]Bộ: 虫- Trùng
    Số nét: 14
    Hán Việt:
    ve sầu; ve mùa đông。寒蝉,一种体形较小的蝉。

    Chữ gần giống với 蜺:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧌇, 𧌎, 𧌓, 𧍅, 𧍆, 𧍇, 𧍈, 𧍉, 𧍊, 𧍋, 𧍌, 𧍍, 𧍎, 𧍏, 𧍐,

    Chữ gần giống 蜺

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蜺 Tự hình chữ 蜺 Tự hình chữ 蜺 Tự hình chữ 蜺

    蜺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蜺 Tìm thêm nội dung cho: 蜺