Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 廊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 廊, chiết tự chữ LANG, LÀNG, LÁNG, SANG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 廊:
廊
Pinyin: lang2;
Việt bính: long4;
廊 lang
Nghĩa Trung Việt của từ 廊
(Danh) Mái hiên, hành lang.◇Tây sương kí 西廂記: Nghiệp thân khu tuy thị lập tại hồi lang, Hồn linh nhi dĩ tại tha hành 業身軀雖是立在回廊, 魂靈兒已在他行 (Đệ nhất bổn 第一本) Thân nghiệp này tuy đứng tại hành lang, (Nhưng) thần hồn đi những nơi đâu.
§ Nhượng Tống dịch thơ: Thân tội này đứng tựa bao lơn, Nhưng thần hồn những mê man chốn nào?
lang, như "hành lang" (vhn)
láng, như "láng giềng" (btcn)
làng, như "làng xóm" (btcn)
sang, như "sang sông" (btcn)
Nghĩa của 廊 trong tiếng Trung hiện đại:
[láng]Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 12
Hán Việt: LANG
hành lang; hiên; hè。廊子。
走廊。
hành lang.
长廊。
hành lang dài.
前廊后厦。
trước hành lang, sau lầu gác.
Từ ghép:
廊庙 ; 廊檐 ; 廊子
Số nét: 12
Hán Việt: LANG
hành lang; hiên; hè。廊子。
走廊。
hành lang.
长廊。
hành lang dài.
前廊后厦。
trước hành lang, sau lầu gác.
Từ ghép:
廊庙 ; 廊檐 ; 廊子
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 廊
| lang | 廊: | hành lang |
| làng | 廊: | làng xóm |
| láng | 廊: | láng giềng |
| sang | 廊: | sang sông |

Tìm hình ảnh cho: 廊 Tìm thêm nội dung cho: 廊
