Từ: 急性 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 急性:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cấp tính
Tính tình nóng nảy.
◇Thủy hử truyện 傳:
Tần Minh thị cá cấp tính đích nhân, canh kiêm Chúc gia trang tróc liễu tha đồ đệ Hoàng Tín, chánh một hảo khí, phách mã phi khởi lang nha côn, tiện lai trực thủ Chúc Long
人, 信, 氣, 棍, 便龍 (Đệ tứ thập bát hồi) Tần Minh vốn là người nóng tính, lại đang căm tức Chúc gia trang đã bắt đồ đệ Hoàng Tín của mình, nên thúc ngựa múa cây lang nha bổng xông vào đánh Chúc Long.Biến hóa rất nhanh.
◎Như:
cấp tính bệnh
病.

Nghĩa của 急性 trong tiếng Trung hiện đại:

[jíxìng] 1. cấp tính。发作急剧的,变化快的(病)。
急性阑尾炎。
viên ruột thừa cấp tính.
2. nôn nóng; hấp tấp; nóng vội。(急性儿)急性子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 急

cấp:cấp bách; nguy cấp
gấp:gấp gáp; gấp rút
kép:áo kép, lá kép
kíp:cần kíp
quắp:quắp lấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính
急性 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 急性 Tìm thêm nội dung cho: 急性