Từ: 感慨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 感慨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cảm khái
Tình cảm phẫn kích. ◇Hàn Dũ 愈:
Yên Triệu cổ xưng đa cảm khái bi ca chi sĩ
士 (Tống Đổng Thiệu Nam tự 序).Cảm xúc, cảm thán. ◇Lão Xá 舍:
Lão giả liên liên đích điểm đầu, tự hồ hữu vô hạn đích cảm khái dữ lao tao
頭, 騷 (Lạc đà tường tử 子, Tam).

Nghĩa của 感慨 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎnkǎi] cảm khái; xúc động; cảm xúc; bùi ngùi。有所感触而慨叹。
感慨万端
nhiều cảm xúc
我心里感慨万千
lòng tôi xúc động vô cùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 感

cám:cám cảnh; cám dỗ
cảm:cảm động, cảm ơn
cớm: 
khớm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慨

khái:khảng khái; cảm khái (xúc động)
khới:khới (dùng răng để gặm)
感慨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 感慨 Tìm thêm nội dung cho: 感慨