Từ: 招牌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 招牌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chiêu bài
Bảng hiệu cửa tiệm.Tấm biển ghi sự hạng liên quan của người trình diễn kịch nghệ hoặc tổ chức hoạt động nào đó. ◇Sơ khắc phách án kinh kì 奇:
Tương cập đáo gia chi tế, ngộ kiến nhất cá Toàn Chân tiên sanh, thủ chấp chiêu bài, thượng tả trứ "Phong Giám Thông Thần"
際, 生, 牌, 著<神> (Quyển nhị thập).Màn che, hình thức giả dối để lừa gạt. ◇Lí Ngư 漁:
Ngã tá tha tố cá chiêu bài, kết thức khởi sĩ đại phu lai
牌, 來 (Ý trung duyên 緣, Gian ngoa 囮).

Nghĩa của 招牌 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhāo·pai] bảng hiệu; chiêu bài; tấm biển。挂在商店门前写明商店名称或经售的货物的牌子,作为商店的标志。也比喻某种名义或称号。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 招

cheo:cheo leo; cưới cheo
chiu:chắt chiu
chiêu:tay chiêu
chạo:chạo nhau (ghẹo nhau)
chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
gieo:gieo mạ; gieo rắc
giẹo:giẹo giọ
reo:thông reo
treo:treo cổ
trẹo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牌

bi: 
bia: 
bài:bài vị
bìa:bìa sách; bìa rừng
bịa: 
bời:chơi bời; tơi bời
招牌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 招牌 Tìm thêm nội dung cho: 招牌