Chữ 攒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 攒, chiết tự chữ QUẦN, TOÀN, TOẢN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 攒:

攒 toàn, toản

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 攒

Chiết tự chữ quần, toàn, toản bao gồm chữ 手 赞 hoặc 扌 赞 hoặc 才 赞 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 攒 cấu thành từ 2 chữ: 手, 赞
  • thủ
  • tán
  • 2. 攒 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 赞
  • thủ
  • tán
  • 3. 攒 cấu thành từ 2 chữ: 才, 赞
  • tài
  • tán
  • toàn, toản [toàn, toản]

    U+6512, tổng 19 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 攢;
    Pinyin: zan3;
    Việt bính: cyun4 zaan2;

    toàn, toản

    Nghĩa Trung Việt của từ 攒

    Giản thể của chữ .

    quần, như "quần (lắp các bộ phận lại với nhau)" (gdhn)
    toản, như "toản (nắm; tích trữ)" (gdhn)

    Nghĩa của 攒 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (欑、攢)
    [cuán]
    Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 20
    Hán Việt: TOÀN
    góp; ghép; lắp; lắp ráp。聚在一起;拼凑。
    攒钱。
    góp tiền.
    用零件攒成一台收音机。
    dùng các linh kiện lắp thành máy thu thanh.
    Từ ghép:
    攒聚 ; 攒三聚五 ; 攒射
    Từ phồn thể: (儹)
    [zǎn]
    Bộ: 扌(Thủ)
    Hán Việt: TOẢN
    tích luỹ; trữ; gom lại。积聚;储蓄。
    积攒
    tích luỹ
    攒粪
    nhặt phân
    把节省下来的钱攒起来。
    gom góp tiền tiết kiệm

    Chữ gần giống với 攒:

    , , , , , , , , , 𢸣, 𢸫, 𢸵, 𢸾, 𢹂, 𢹅, 𢹆, 𢹇, 𢹈, 𢹉, 𢹊, 𢹌,

    Dị thể chữ 攒

    ,

    Chữ gần giống 攒

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 攒 Tự hình chữ 攒 Tự hình chữ 攒 Tự hình chữ 攒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 攒

    quần:quần (lắp các bộ phận lại với nhau)
    toản:toản (nắm; tích trữ)
    攒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 攒 Tìm thêm nội dung cho: 攒