Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 改變 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 改變:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cải biến
Biến hóa, đổi khác. ◇Bạch Cư Dị 易:
Nhân vật nhật cải biến
(Trùng đáo vị thượng cựu cư ) Người vật mỗi ngày một đổi khác.Sửa đổi, thay đổi. ◇Hoàng Nguyên Cát 吉:
Tiểu sanh Hoàng Đình Đạo, tự li liễu kinh sư, cải biến liễu y phục, tùy thân đái ta can lương
(Lưu tinh mã 馬, Đệ nhị chiệp 摺) 道, 師, 服, 糧 Tiểu sinh Hoàng Đình Đạo, từ khi rời khỏi kinh đô, thay đổi áo quần, mang theo mình một ít lương khô.

Nghĩa của 改变 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎibiàn] 1. cải biên; thay đổi; biến đổi。事物发生显著的差别。
山区面貌大有改变。
bộ mặt của vùng núi đã thay đổi rõ rệt.
随着政治、经济关系的改变,人和人的关系也改变了。
theo sự thay đổi của quan hệ kinh tế, chính trị, quan hệ giữa người và người cũng thay đổi.
2. biến động; đổi; thay đổi。改换;更动。
改变样式
đổi kiểu.
改变口气
đổi giọng
改变计划
đổi kế hoạch
改变战略
đổi chiến lược

Nghĩa chữ nôm của chữ: 改

cãi:cãi cọ, cãi nhau
cải:cải cách, cải biên; hối cải
gởi:gởi gắm, gởi thân
gửi:gửi gắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 變

biến:biến mất
bén:sắc bén
bến:bến nước; bến đò
改變 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 改變 Tìm thêm nội dung cho: 改變