Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 旸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 旸, chiết tự chữ DƯƠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旸:
旸
Biến thể phồn thể: 暘;
Pinyin: yang2;
Việt bính: joeng4;
旸 dương
dương (gdhn)
Pinyin: yang2;
Việt bính: joeng4;
旸 dương
Nghĩa Trung Việt của từ 旸
Giản thể của chữ 暘.dương (gdhn)
Nghĩa của 旸 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (暘)
[yáng]
Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 7
Hán Việt: DƯƠNG
mặt trời mọc。日出。
Từ ghép:
旸谷
[yáng]
Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 7
Hán Việt: DƯƠNG
mặt trời mọc。日出。
Từ ghép:
旸谷
Dị thể chữ 旸
暘,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旸
| dương | 旸: |

Tìm hình ảnh cho: 旸 Tìm thêm nội dung cho: 旸
