Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 旸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 旸, chiết tự chữ DƯƠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旸:

旸 dương

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 旸

Chiết tự chữ dương bao gồm chữ 日 弓 丿 丿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

旸 cấu thành từ 4 chữ: 日, 弓, 丿, 丿
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • cong, cung, củng
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • dương [dương]

    U+65F8, tổng 7 nét, bộ Nhật 日
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 暘;
    Pinyin: yang2;
    Việt bính: joeng4;

    dương

    Nghĩa Trung Việt của từ 旸

    Giản thể của chữ .
    dương (gdhn)

    Nghĩa của 旸 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (暘)
    [yáng]
    Bộ: 日 - Nhật
    Số nét: 7
    Hán Việt: DƯƠNG
    mặt trời mọc。日出。
    Từ ghép:
    旸谷

    Chữ gần giống với 旸:

    , , , , , , , , , , , 𣅗, 𣅘, 𣅙,

    Dị thể chữ 旸

    ,

    Chữ gần giống 旸

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 旸 Tự hình chữ 旸 Tự hình chữ 旸 Tự hình chữ 旸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 旸

    dương: 
    旸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 旸 Tìm thêm nội dung cho: 旸