Cao su chống va đập cửa

Từ: 春病 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 春病:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

xuân bệnh
Bệnh phát sinh mùa xuân. ◇Tố Vấn 問:
Xuân bệnh tại âm, thu bệnh tại dương
陰, 陽 (Kim quỹ chân ngôn luận 論).Bệnh tương tư. ◇Tô Mạn Thù 殊:
Nữ đệ thử ngôn phi xác, thật tắc nhân truyền bỉ xu xuân bệnh pha kịch nhĩ
確, 耳 (Đoạn hồng linh nhạn kí 記) Em gái nó nói câu ấy chẳng có chi xác thực hết cả. Thật ra người ta đồn rằng cô gái ấy vướng bệnh tơ tưởng gì đó, rồi đau ốm có phần kịch liệt thế thôi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 春

xoan:còn xoan, đương xoan
xuân:mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 病

bạnh:bạnh tật (bệnh tật)
bệnh:bệnh tật; bệnh nhân
bịnh:bịnh tật (bệnh tật)
nạch:nạch (bệnh tật)
春病 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 春病 Tìm thêm nội dung cho: 春病