Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 曀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 曀, chiết tự chữ NHỢT, Ê, Ế
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 曀:
曀
Pinyin: yi4;
Việt bính: ai3 ngai3;
曀 ê
Nghĩa Trung Việt của từ 曀
(Tính) Âm u (tiết trời).(Tính) Hôn ám, không rõ ràng.
ế (vhn)
nhợt, như "nhợt nhạt" (btcn)
Nghĩa của 曀 trong tiếng Trung hiện đại:
[yì]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 16
Hán Việt: Ế
trời tối sầm。天阴沉。
Số nét: 16
Hán Việt: Ế
trời tối sầm。天阴沉。
Chữ gần giống với 曀:
㬗, 㬘, 㬙, 㬚, 㬛, 㬜, 㬝, 㬞, 㬟, 暸, 暻, 暾, 曀, 曁, 曆, 曇, 曈, 曉, 曌, 曍, 曆, 𣊾, 𣊿, 𣋀, 𣋁, 𣋂, 𣋃, 𣋆,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 曀
| nhợt | 曀: | nhợt nhạt |
| ê | 曀: | (Trời âm thầm mà có gió) |
| ế | 曀: | (Trời âm u và có gió) |

Tìm hình ảnh cho: 曀 Tìm thêm nội dung cho: 曀
