Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 曀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 曀, chiết tự chữ NHỢT, Ê, Ế

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 曀:

曀 ê

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 曀

Chiết tự chữ nhợt, ê, ế bao gồm chữ 日 壹 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

曀 cấu thành từ 2 chữ: 日, 壹
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • nhất, nhứt
  • ê [ê]

    U+66C0, tổng 16 nét, bộ Nhật 日
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yi4;
    Việt bính: ai3 ngai3;

    ê

    Nghĩa Trung Việt của từ 曀

    (Tính) Âm u (tiết trời).

    (Tính)
    Hôn ám, không rõ ràng.


    ế (vhn)
    nhợt, như "nhợt nhạt" (btcn)

    Nghĩa của 曀 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yì]Bộ: 日 - Nhật
    Số nét: 16
    Hán Việt: Ế
    trời tối sầm。天阴沉。

    Chữ gần giống với 曀:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣊾, 𣊿, 𣋀, 𣋁, 𣋂, 𣋃, 𣋆,

    Chữ gần giống 曀

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 曀 Tự hình chữ 曀 Tự hình chữ 曀 Tự hình chữ 曀

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 曀

    nhợt:nhợt nhạt
    ê:(Trời âm thầm mà có gió)
    ế:(Trời âm u và có gió)
    曀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 曀 Tìm thêm nội dung cho: 曀