Từ: 本意 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 本意:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bổn ý
Tâm ý có từ trước.
◇Hậu Hán Thư 書:
Hựu kinh sư bách liêu, bất hiểu quốc gia cập tướng quân bổn ý, đa năng thải thủ hư ngụy, khoa đản vọng đàm, lệnh trung hiếu thất vọng, truyền ngôn quai thật
僚, 意, 偽, 談, 望, 實 (Đậu Dung truyện ) Lại thêm các quan ở kinh đô, không hiểu việc nước và nguyên ý của tướng quân, thường hay chọn kẻ hư dối, nói hoang bàn càn, làm cho người trung hiếu thất vọng, phao truyền lời sai trái.Ý định, ý chỉ.
◇Hậu Hán kỉ 紀:
Thượng vô tổn ư quốc, hạ tòng ngã bổn ý
, 意 (Thuận Đế kỉ 紀) Trên không tổn hại cho nước, dưới thuận theo ý chỉ của ta.

Nghĩa của 本意 trong tiếng Trung hiện đại:

[běnyì]
chủ ý; ý định ban đầu. 原来的意思或意图。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới
本意 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 本意 Tìm thêm nội dung cho: 本意