Chữ 櫈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 櫈, chiết tự chữ ĐẮNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 櫈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 櫈

Chiết tự chữ đắng bao gồm chữ 木 凳 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

櫈 cấu thành từ 2 chữ: 木, 凳
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • đắng
  • []

    U+6AC8, tổng 18 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: deng4;
    Việt bính: dang3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 櫈


    đắng, như "đăng đắng; mướp đắng" (vhn)

    Chữ gần giống với 櫈:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , 檿, , , , , , , 𣝅, 𣝉, 𣞁, 𣞂, 𣞃, 𣞄, 𣞅, 𣞊, 𣞍, 𣞎,

    Dị thể chữ 櫈

    ,

    Chữ gần giống 櫈

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 櫈 Tự hình chữ 櫈 Tự hình chữ 櫈 Tự hình chữ 櫈

    櫈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 櫈 Tìm thêm nội dung cho: 櫈