Từ: 正論 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 正論:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chánh luận
Nghị luận một cách chính trực. ◇Hán Thư 書:
Nhân thần chi nghị, nghi trực ngôn chánh luận, phi cẩu a ý thuận chỉ
誼, 論, 指 (Hạ Hầu Thắng truyện 傳).Lời nghị luận chính xác hợp lí. ◇Mao Thuẫn 盾:
Giá thị khách quan đích khán pháp, dã thị thích thì đích chánh luận
法, 論 (Tạp cảm nhị đề 題).

Nghĩa của 正论 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhènglùn] chính luận (ngôn luận chính xác hợp lý)。正确合理的言论。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng: 
chánh:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh:chếnh choáng
giêng:tháng giêng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 論

chọn:chọn lọc, chọn lựa
giọn:giọn vẹn (trọn vẹn)
gọn:gọn gàng
luận:luận bàn
luồn:luồn qua
lòn:lòn cúi
lũn: 
lấn:lấn dần
lẩn:lẩn tránh
lọn:bán lọn
lỏn: 
lốn:lốn nhốn
lổn: 
lộn:lộn xộn
lụn:lụn bại
tròn: 
trọn:trọn vẹn, trọn buổi
trộn:trà trộn
正論 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 正論 Tìm thêm nội dung cho: 正論