Từ: 沉吟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沉吟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

trầm ngâm
Ngần ngừ, do dự.Ngẫm nghĩ.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Bố trầm ngâm lương cửu viết: Ngô dục sát Đinh Nguyên, dẫn quân quy Đổng Trác, hà như?
曰: 原, 卓, 如 (Đệ tam hồi) (Lã) Bố ngẫm nghĩ hồi lâu rồi nói: Tôi muốn giết Đinh Nguyên, dẫn quân theo về Đổng Trác, có nên không?Ngâm vịnh nhỏ tiếng.
◇Đỗ Phủ 甫:
Trầm ngâm Đăng lâu phú, Trung dạ khởi tam phục
賦, 復 (Hàn dạ khê hành chu trung tác 作) Ngâm khẽ bài phú Đăng lâu, Giữa đêm thức dậy đọc đi đọc lại.Trầm trọng, nặng.
◇Thang Hiển Tổ 祖:
Tiểu thư bệnh chuyển trầm ngâm
(Mẫu đan đình 亭) Bệnh tiểu thư biến thành trầm trọng.

Nghĩa của 沉吟 trong tiếng Trung hiện đại:

[chényín] do dự; không quyết được; cân nhắc; suy tính (khi giải quyết việc khó khăn)。(遇到复杂或疑难的事)迟疑不决,低声自语。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沉

chìm:chìm xuống sông; của chìm; ba chìm bảy nổi (long đong)
chằm:chằm nón (khâu nón)
ngầm:ngấm ngầm
ngằm:đau ngằm ngằm
tròm:tròm trèm
trầm:trầm lặng
trằm:trằm trồ
đẫm:đẫm lệ, ướt đẫm, thấm đẫm
đắm:đắm đuối, say đắm
đẵm:đẵm máu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吟

găm: 
gầm:cọp gầm; sóng gầm
gẫm:gạ gẫm; gạt gẫm; suy gẫm
gặm:chuột gặm; gặm nhấm
ngâm:ngâm nga
ngòm: 
ngăm:ngăm ngăm đen
ngăn:ngăm ngăm đen
ngầm: 
ngẩm:tâm ngẩm; đau ngâm ngẩm
ngẫm:ngẫm nghĩ
ngậm:ngậm miệng; ngậm ngùi
ngắm:ngắm (ngẫm nghĩ)
ngợm:nghịch ngợm
沉吟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 沉吟 Tìm thêm nội dung cho: 沉吟