Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 熤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 熤, chiết tự chữ DỰC, RỰC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 熤:
熤
Pinyin: yi4;
Việt bính: jap1;
熤
Nghĩa Trung Việt của từ 熤
dực, như "dực (chiếu sáng)" (gdhn)
rực, như "rực rỡ, rực sáng" (gdhn)
Chữ gần giống với 熤:
㷫, 㷬, 㷭, 㷮, 㷯, 㷰, 熛, 熝, 熟, 熠, 熣, 熤, 熨, 熯, 熰, 熱, 熲, 熳, 熵, 黙, 𤍐, 𤍑, 𤍕, 𤍠, 𤍤, 𤍶, 𤎍, 𤎎, 𤎏, 𤎐, 𤎑, 𤎒, 𤎓, 𤎔, 𤎕, 𤎛, 𤎜,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 熤
| dực | 熤: | dực (chiếu sáng) |
| rực | 熤: | rực rỡ, rực sáng |

Tìm hình ảnh cho: 熤 Tìm thêm nội dung cho: 熤
