Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 燶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 燶, chiết tự chữ NUNG, NÓNG, NỒNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 燶:
燶
Biến thể giản thể: 㶶;
Pinyin: nong2;
Việt bính: nung1;
燶
nóng, như "lửa nóng; nóng nảy" (vhn)
nồng, như "nồng nàn" (gdhn)
nung, như "nung nấu" (gdhn)
Pinyin: nong2;
Việt bính: nung1;
燶
Nghĩa Trung Việt của từ 燶
nóng, như "lửa nóng; nóng nảy" (vhn)
nồng, như "nồng nàn" (gdhn)
nung, như "nung nấu" (gdhn)
Dị thể chữ 燶
㶶,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 燶
| nung | 燶: | nung nấu |
| nóng | 燶: | lửa nóng; nóng nảy |
| nồng | 燶: | nồng nàn |

Tìm hình ảnh cho: 燶 Tìm thêm nội dung cho: 燶
