Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 燶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 燶, chiết tự chữ NUNG, NÓNG, NỒNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 燶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 燶

Chiết tự chữ nung, nóng, nồng bao gồm chữ 火 農 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

燶 cấu thành từ 2 chữ: 火, 農
  • hoả, hỏa
  • nong, nôn, nông, núng
  • []

    U+71F6, tổng 17 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: nong2;
    Việt bính: nung1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 燶



    nóng, như "lửa nóng; nóng nảy" (vhn)
    nồng, như "nồng nàn" (gdhn)
    nung, như "nung nấu" (gdhn)

    Chữ gần giống với 燶:

    , 㷿, , , , , , , , , , , , , , , , 𤐓, 𤐚, 𤐛, 𤐜, 𤐝, 𤐠, 𤐡,

    Dị thể chữ 燶

    ,

    Chữ gần giống 燶

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 燶 Tự hình chữ 燶 Tự hình chữ 燶 Tự hình chữ 燶

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 燶

    nung:nung nấu
    nóng:lửa nóng; nóng nảy
    nồng:nồng nàn
    燶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 燶 Tìm thêm nội dung cho: 燶