Cao su chống va đập cửa

Chữ 狺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 狺, chiết tự chữ NGAN, NGÂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狺:

狺 ngân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 狺

Chiết tự chữ ngan, ngân bao gồm chữ 犬 言 hoặc 犭 言 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 狺 cấu thành từ 2 chữ: 犬, 言
  • chó, khuyển
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 2. 狺 cấu thành từ 2 chữ: 犭, 言
  • khuyển
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • ngân [ngân]

    U+72FA, tổng 10 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yin2;
    Việt bính: ngan4;

    ngân

    Nghĩa Trung Việt của từ 狺

    (Phó) Ngân ngân tiếng chó gầm gừ.
    ◇Tống Ngọc : Mãnh khuyển ngân ngân nhi nghênh phệ hề (Cửu biện ) Chó dữ gầm gừ đón sủa hề.

    ngan, như "con ngan (vịt xiêm)" (vhn)
    ngân, như "ngân nga" (gdhn)

    Nghĩa của 狺 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yín]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
    Số nét: 10
    Hán Việt: NGÂN
    gâu gâu (tiếng chó sủa)。狺狺:狗叫的声音。
    狺 狂吠
    sủa gâu gâu như điên

    Chữ gần giống với 狺:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤞦, 𤞧, 𤞨, 𤞩, 𤞪, 𤞫, 𤞺, 𤞻, 𤞼, 𤞽, 𤟂,

    Chữ gần giống 狺

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 狺 Tự hình chữ 狺 Tự hình chữ 狺 Tự hình chữ 狺

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 狺

    ngan:con ngan (vịt xiêm)
    ngân:ngân nga
    狺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 狺 Tìm thêm nội dung cho: 狺