Cao su chống va đập cửa
Chữ 狺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 狺, chiết tự chữ NGAN, NGÂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狺:
狺
Pinyin: yin2;
Việt bính: ngan4;
狺 ngân
Nghĩa Trung Việt của từ 狺
(Phó) Ngân ngân 狺狺 tiếng chó gầm gừ.◇Tống Ngọc 宋玉: Mãnh khuyển ngân ngân nhi nghênh phệ hề 猛犬狺狺而迎吠兮 (Cửu biện 九辯) Chó dữ gầm gừ đón sủa hề.
ngan, như "con ngan (vịt xiêm)" (vhn)
ngân, như "ngân nga" (gdhn)
Nghĩa của 狺 trong tiếng Trung hiện đại:
[yín]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 10
Hán Việt: NGÂN
gâu gâu (tiếng chó sủa)。狺狺:狗叫的声音。
狺 狂吠
sủa gâu gâu như điên
Số nét: 10
Hán Việt: NGÂN
gâu gâu (tiếng chó sủa)。狺狺:狗叫的声音。
狺 狂吠
sủa gâu gâu như điên
Chữ gần giống với 狺:
㹱, 㹲, 㹳, 㹴, 㹵, 㹶, 㹷, 㹸, 狴, 狵, 狷, 狸, 狹, 狺, 狻, 狼, 狽, 猁, 猂, 猃, 狼, 𤞦, 𤞧, 𤞨, 𤞩, 𤞪, 𤞫, 𤞺, 𤞻, 𤞼, 𤞽, 𤟂,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狺
| ngan | 狺: | con ngan (vịt xiêm) |
| ngân | 狺: | ngân nga |

Tìm hình ảnh cho: 狺 Tìm thêm nội dung cho: 狺
