Chữ 珣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 珣, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 珣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 珣

1. 珣 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 旬
  • ngọc, túc
  • quân, tuần
  • 2. 珣 cấu thành từ 2 chữ: 王, 旬
  • vương, vướng, vượng
  • quân, tuần
  • []

    U+73E3, tổng 10 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xun2;
    Việt bính: seon1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 珣


    Nghĩa của 珣 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xún]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 11
    Hán Việt: TUẦN
    ngọc tuần (tên một loại ngọc)。玉名。

    Chữ gần giống với 珣:

    㺿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤥑,

    Chữ gần giống 珣

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 珣 Tự hình chữ 珣 Tự hình chữ 珣 Tự hình chữ 珣

    珣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 珣 Tìm thêm nội dung cho: 珣