Chữ 瓤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瓤, chiết tự chữ NHƯƠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瓤:

瓤 nhương

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 瓤

Chiết tự chữ nhương bao gồm chữ 襄 瓜 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

瓤 cấu thành từ 2 chữ: 襄, 瓜
  • tương
  • dưa, qua
  • nhương [nhương]

    U+74E4, tổng 22 nét, bộ Qua 瓜
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: rang2;
    Việt bính: nong4;

    nhương

    Nghĩa Trung Việt của từ 瓤

    (Danh) Phần cơm trái ăn được của dưa, quả.
    ◎Như: tây qua nhương 西
    ruột dưa hấu.

    (Danh)
    Cái để bên trong.
    ◎Như: tín phong lí một hữu nhương nhi trong phong bì không có gì cả.

    (Danh)
    Nhân bánh.
    ◎Như: nguyệt bính nhương nhân bánh trung thu.

    (Danh)
    Tỉ dụ sự tình bên trong, ẩn tình.
    ◎Như: nhương lí đích sự thùy hiểu đắc sự tình uẩn khúc bên trong ai hiểu được.

    (Danh)
    Lượng từ: múi, miếng.
    ◇Mao Thuẫn : Phẫu khai liễu đích tiên tân lang nhất nhương nhất nhương đích bãi tại lục diệp thượng (Hải Phòng phong cảnh ) Bổ quả cau tươi từng múi một bày ra trên lá xanh.

    (Tính)
    Đục, vẩn.

    (Tính)
    Không đúng, sai (tiếng địa phương).
    ◎Như: nhĩ khai xa đích kĩ thuật chân nhương kĩ thuật lái xe của anh thật là sai.

    (Tính)
    Nát, mục, xốp, nhuyễn.
    nhương, như "nhương (múi trái cây)" (gdhn)

    Nghĩa của 瓤 trong tiếng Trung hiện đại:

    [ráng]Bộ: 瓜 - Qua
    Số nét: 22
    Hán Việt: NHƯƠNG
    1. cùi; thịt; ruột (quả)。(瓤儿)瓤子。
    橘子瓤儿。
    cùi quít.
    黑子红瓤儿的西瓜。
    dưa hấu ruột đỏ hạt đen.
    2. ruột; phần thịt (bên trong vỏ)。(瓤儿)泛指某些皮或壳里包着的东西。
    秫秸瓤。
    ruột cao lương.
    光剩个空信封儿,里头没有信瓤儿。
    chỉ nhận được bao thư trống thôi, bên trong không có ruột thư.
    3. không tốt; xoàng; yếu。不好;软弱。
    你赶车的技术真不瓤。
    kỹ thuật đánh xe của anh không xoàng.
    病后身体瓤。
    sau khi bệnh, người còn yếu.
    Từ ghép:
    瓤子

    Chữ gần giống với 瓤:

    ,

    Chữ gần giống 瓤

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瓤 Tự hình chữ 瓤 Tự hình chữ 瓤 Tự hình chữ 瓤

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓤

    nhương:nhương (múi trái cây)
    瓤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瓤 Tìm thêm nội dung cho: 瓤