Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 瓤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瓤, chiết tự chữ NHƯƠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瓤:
瓤
Pinyin: rang2;
Việt bính: nong4;
瓤 nhương
Nghĩa Trung Việt của từ 瓤
(Danh) Phần cơm trái ăn được của dưa, quả.◎Như: tây qua nhương 西瓜瓤 ruột dưa hấu.
(Danh) Cái để bên trong.
◎Như: tín phong lí một hữu nhương nhi 信封裏沒有瓤兒 trong phong bì không có gì cả.
(Danh) Nhân bánh.
◎Như: nguyệt bính nhương 月餅瓤 nhân bánh trung thu.
(Danh) Tỉ dụ sự tình bên trong, ẩn tình.
◎Như: nhương lí đích sự thùy hiểu đắc 瓤裏的事誰曉得 sự tình uẩn khúc bên trong ai hiểu được.
(Danh) Lượng từ: múi, miếng.
◇Mao Thuẫn 茅盾: Phẫu khai liễu đích tiên tân lang nhất nhương nhất nhương đích bãi tại lục diệp thượng 剖開了的鮮檳榔一瓤一瓤的擺在綠葉上 (Hải Phòng phong cảnh 海防風景) Bổ quả cau tươi từng múi một bày ra trên lá xanh.
(Tính) Đục, vẩn.
(Tính) Không đúng, sai (tiếng địa phương).
◎Như: nhĩ khai xa đích kĩ thuật chân nhương 你開車的技術真瓤 kĩ thuật lái xe của anh thật là sai.
(Tính) Nát, mục, xốp, nhuyễn.
nhương, như "nhương (múi trái cây)" (gdhn)
Nghĩa của 瓤 trong tiếng Trung hiện đại:
[ráng]Bộ: 瓜 - Qua
Số nét: 22
Hán Việt: NHƯƠNG
1. cùi; thịt; ruột (quả)。(瓤儿)瓤子。
橘子瓤儿。
cùi quít.
黑子红瓤儿的西瓜。
dưa hấu ruột đỏ hạt đen.
2. ruột; phần thịt (bên trong vỏ)。(瓤儿)泛指某些皮或壳里包着的东西。
秫秸瓤。
ruột cao lương.
光剩个空信封儿,里头没有信瓤儿。
chỉ nhận được bao thư trống thôi, bên trong không có ruột thư.
3. không tốt; xoàng; yếu。不好;软弱。
你赶车的技术真不瓤。
kỹ thuật đánh xe của anh không xoàng.
病后身体瓤。
sau khi bệnh, người còn yếu.
Từ ghép:
瓤子
Số nét: 22
Hán Việt: NHƯƠNG
1. cùi; thịt; ruột (quả)。(瓤儿)瓤子。
橘子瓤儿。
cùi quít.
黑子红瓤儿的西瓜。
dưa hấu ruột đỏ hạt đen.
2. ruột; phần thịt (bên trong vỏ)。(瓤儿)泛指某些皮或壳里包着的东西。
秫秸瓤。
ruột cao lương.
光剩个空信封儿,里头没有信瓤儿。
chỉ nhận được bao thư trống thôi, bên trong không có ruột thư.
3. không tốt; xoàng; yếu。不好;软弱。
你赶车的技术真不瓤。
kỹ thuật đánh xe của anh không xoàng.
病后身体瓤。
sau khi bệnh, người còn yếu.
Từ ghép:
瓤子
Chữ gần giống với 瓤:
瓤,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓤
| nhương | 瓤: | nhương (múi trái cây) |

Tìm hình ảnh cho: 瓤 Tìm thêm nội dung cho: 瓤
