Cao su chống va đập cửa
Chữ 痠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 痠, chiết tự chữ TOAN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 痠:
痠
Pinyin: suan1;
Việt bính: syun1;
痠 toan
Nghĩa Trung Việt của từ 痠
(Tính) Ê ẩm, mỏi, nhức.◎Như: yêu toan 腰痠 lưng nhức mỏi.
toan, như "toan (đau ê ẩm)" (gdhn)
Chữ gần giống với 痠:
㾓, 㾔, 㾕, 㾖, 㾗, 㾘, 㾙, 㾚, 㾛, 㾜, 㾝, 㾞, 㾟, 㾠, 㾡, 痗, 痘, 痙, 痚, 痛, 痜, 痞, 痟, 痠, 痡, 痢, 痣, 痤, 痦, 痧, 痨, 痩, 痪, 痫, 痢, 𤶜, 𤶣, 𤶸, 𤶹, 𤶺, 𤶻, 𤶼, 𤶽, 𤶾, 𤶿,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 痠
| toan | 痠: | toan (đau ê ẩm) |

Tìm hình ảnh cho: 痠 Tìm thêm nội dung cho: 痠
