Cao su chống va đập cửa

Chữ 痠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 痠, chiết tự chữ TOAN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 痠:

痠 toan

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 痠

Chiết tự chữ toan bao gồm chữ 病 夋 hoặc 疒 夋 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 痠 cấu thành từ 2 chữ: 病, 夋
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • 2. 痠 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 夋
  • nạch
  • toan [toan]

    U+75E0, tổng 12 nét, bộ Nạch 疒
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: suan1;
    Việt bính: syun1;

    toan

    Nghĩa Trung Việt của từ 痠

    (Tính) Ê ẩm, mỏi, nhức.
    ◎Như: yêu toan
    lưng nhức mỏi.
    toan, như "toan (đau ê ẩm)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 痠:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤶜, 𤶣, 𤶸, 𤶹, 𤶺, 𤶻, 𤶼, 𤶽, 𤶾, 𤶿,

    Chữ gần giống 痠

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 痠 Tự hình chữ 痠 Tự hình chữ 痠 Tự hình chữ 痠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 痠

    toan:toan (đau ê ẩm)
    痠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 痠 Tìm thêm nội dung cho: 痠