đăng đàn
Lên đàn tràng.
§ Ngày xưa chỉ nghi thức long trọng đặt đàn tràng cử hành hội minh, tế tự, lễ lên ngôi vua, bái tướng, v.v.
◇Viên Diệp 袁曄:
Ngụy vương đăng đàn, thụ hoàng đế tỉ thụ
魏王登壇, 受皇帝璽綬 (Hiến đế xuân thu 獻帝春秋) Ngụy vương lên đàn tràng, nhận ấn tín dây thao lên ngôi hoàng đế.Lên giảng đài.
◇Lí Ngư 李漁:
Dương Minh đăng đàn giảng học
陽明登壇講學 (Nhàn tình ngẫu kí 閑情偶寄, Từ khúc 詞曲).Mượn chỉ sự vật nào đó xuất hiện mở đầu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 登
| đăng | 登: | đăng đàn; đăng kí; đăng khoa; đăng kiểm; đăng tải |
| đắng | 登: | đăng đắng; mướp đắng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 壇
| đàn | 壇: | diễn đàn, văn đàn; đăng đàn |
| đườn | 壇: | đườn đưỡn; nằm đườn ra |

Tìm hình ảnh cho: 登壇 Tìm thêm nội dung cho: 登壇
