Từ: 登遐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 登遐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đăng hà
Người chết bay lên trời mà đi mất. Sau kị húy, gọi người chết là
đăng hà
遐.Đặc chỉ vua chết. ◇Tục Hán thư chí :
Tật bệnh, công khanh phục như lễ. Đăng hà, hoàng hậu chiếu tam công điển tang sự
病, . 遐, 事 (Lễ nghi chí hạ 下).Lên tiên đi xa. ◇Từ Vị 渭:
Văn chương tự cổ chân vô giá, động thiên đình Ngọc Hoàng thân nghênh, phi phù giáng hạc đạp hồng hà, thỉnh tiên sanh tức tiện đăng hà
價, 迎, 霞, 便遐 (Ngư dương lộng 弄).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 登

đăng:đăng đàn; đăng kí; đăng khoa; đăng kiểm; đăng tải
đắng:đăng đắng; mướp đắng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遐

:băng hà, thăng hà
登遐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 登遐 Tìm thêm nội dung cho: 登遐