đăng hà
Người chết bay lên trời mà đi mất. Sau kị húy, gọi người chết là
đăng hà
登遐.Đặc chỉ vua chết. ◇Tục Hán thư chí 續漢書志:
Tật bệnh, công khanh phục như lễ. Đăng hà, hoàng hậu chiếu tam công điển tang sự
疾病, 公卿復如禮. 登遐, 皇后詔三公典喪事 (Lễ nghi chí hạ 禮儀志下).Lên tiên đi xa. ◇Từ Vị 徐渭:
Văn chương tự cổ chân vô giá, động thiên đình Ngọc Hoàng thân nghênh, phi phù giáng hạc đạp hồng hà, thỉnh tiên sanh tức tiện đăng hà
文章自古真無價, 動天庭玉皇親迎, 飛鳧降鶴踏紅霞, 請先生即便登遐 (Ngư dương lộng 漁陽弄).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 登
| đăng | 登: | đăng đàn; đăng kí; đăng khoa; đăng kiểm; đăng tải |
| đắng | 登: | đăng đắng; mướp đắng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 遐
| hà | 遐: | băng hà, thăng hà |

Tìm hình ảnh cho: 登遐 Tìm thêm nội dung cho: 登遐
