Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 碧海 trong tiếng Trung hiện đại:
[bìhǎi] biển xanh。碧蓝色的海。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 碧
| biếc | 碧: | xanh biếc |
| bích | 碧: | ngọc bích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 海
| hải | 海: | duyên hải; hải cảng; hải sản |
| hảy | 海: | |
| hấy | 海: | hây hấy (dở tính) |
| hẩy | 海: | hây hẩy |
Gới ý 15 câu đối có chữ 碧海:
Hồng tường Ngân Hán đồ nan việt,Bích hải thanh thiên oán hữu dư
Tường hồng Ngân Hán đường khôn vượt,Bể biếc thanh thiên oán có thừa

Tìm hình ảnh cho: 碧海 Tìm thêm nội dung cho: 碧海
