Chữ 稗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 稗, chiết tự chữ BÁI, BẠI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 稗:

稗 bại

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 稗

Chiết tự chữ bái, bại bao gồm chữ 禾 卑 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

稗 cấu thành từ 2 chữ: 禾, 卑
  • hoà, hòa
  • bấy, te, ti
  • bại [bại]

    U+7A17, tổng 13 nét, bộ Hòa 禾
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bai4;
    Việt bính: baai6 bai6;

    bại

    Nghĩa Trung Việt của từ 稗

    (Danh) Một thứ cỏ hoang giống như lúa, hơi đắng, có thể nấu cháo ăn được.

    (Tính)
    Nhỏ mọn, ti tiện.
    ◎Như: bại quan
    chức quan nhỏ.
    bái, như "rẫy bái (vườn ruộng)" (gdhn)

    Nghĩa của 稗 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (粺)
    [bài]
    Bộ: 禾 - Hoà
    Số nét: 13
    Hán Việt: BÁI
    1. cỏ; cây, hạt cỏ; lúa trời; lúa ma. (稗 子)草本植物,是稻田的害草。幼苗像稻,但叶鞘无毛,没有叶舌和叶耳,为稻田主要杂草。
    2. mọn; nhỏ; vụn; vặt; linh tinh; không quan trọng。比喻微小、琐碎的。
    稗 史
    sách tạp lục
    Từ ghép:
    稗记 ; 稗官野史 ; 稗子

    Chữ gần giống với 稗:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥟹, 𥟼,

    Chữ gần giống 稗

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 稗 Tự hình chữ 稗 Tự hình chữ 稗 Tự hình chữ 稗

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 稗

    bái:rẫy bái (vườn ruộng)
    稗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 稗 Tìm thêm nội dung cho: 稗