Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 笊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 笊, chiết tự chữ TRÁO, TRẠO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 笊:

笊 tráo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 笊

Chiết tự chữ tráo, trạo bao gồm chữ 竹 爪 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

笊 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 爪
  • trúc
  • trảo, trảu, trẩu, vuốt
  • tráo [tráo]

    U+7B0A, tổng 10 nét, bộ Trúc 竹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhao4;
    Việt bính: zaau3;

    tráo

    Nghĩa Trung Việt của từ 笊

    (Danh) Tráo li vợt dùng để mò, vớt cái gì trong nước, có cán dài, mặt lưới đan bằng tre, cành liễu, v.v.
    ◇Sơ khắc phách án kinh kì : Tự tham nang trung thủ xuất nhất cá thuần ngân tráo li lai, phiến khởi thán hỏa tố tiên bính tự đạm , (Quyển tam) Tự tìm trong bị lấy ra một cái vợt bằng bạc thuần, quạt lửa than làm bánh ăn.
    trạo, như "dây trạo" (gdhn)

    Nghĩa của 笊 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhào]Bộ: 竹 - Trúc
    Số nét: 10
    Hán Việt: TRÁO
    cái vợt (vợt đan bằng dây thép, trúc hoặc cành liễu... có cán để vớt thức ăn trong nước.)。笊篱。用金属丝、竹蔑或柳条等制成的能漏水的用具,有长柄,用来捞东西。

    Chữ gần giống với 笊:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥫱, 𥬉, 𥬊, 𥬋,

    Chữ gần giống 笊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 笊 Tự hình chữ 笊 Tự hình chữ 笊 Tự hình chữ 笊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 笊

    trạo:dây trạo
    笊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 笊 Tìm thêm nội dung cho: 笊