Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 糈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 糈, chiết tự chữ TƯ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 糈:

糈 tư

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 糈

Chiết tự chữ bao gồm chữ 米 胥 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

糈 cấu thành từ 2 chữ: 米, 胥
  • mè, mễ
  • []

    U+7CC8, tổng 15 nét, bộ Mễ 米
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xu3;
    Việt bính: seoi2;


    Nghĩa Trung Việt của từ 糈

    (Danh) Lương thực.

    (Danh)
    Gạo trắng giã kĩ để cúng thần.

    tư, như "tư (lương thực)" (gdhn)

    Nghĩa của 糈 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xǔ]Bộ: 米 - Mễ
    Số nét: 15
    Hán Việt: TƯ
    lương thực。粮食。

    Chữ gần giống với 糈:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𥻙, 𥻟, 𥻠, 𥻡, 𥻢, 𥻣,

    Chữ gần giống 糈

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 糈 Tự hình chữ 糈 Tự hình chữ 糈 Tự hình chữ 糈

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 糈

    :tư (lương thực)
    糈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 糈 Tìm thêm nội dung cho: 糈