Chữ 纮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 纮, chiết tự chữ HOÀNH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 纮:

纮 hoành

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 纮

Chiết tự chữ hoành bao gồm chữ 丝 厷 hoặc 纟 厷 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 纮 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 厷
  • ti
  • hoành, quăng
  • 2. 纮 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 厷
  • miên, mịch
  • hoành, quăng
  • hoành [hoành]

    U+7EAE, tổng 7 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 紘;
    Pinyin: hong2;
    Việt bính: wang4;

    hoành

    Nghĩa Trung Việt của từ 纮

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 纮 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (紘)
    [hóng]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 10
    Hán Việt: HOÀNH
    dải mũ (dùng để buộc trên đầu)。古代帽子上的带子,用来把帽子系在头上。

    Chữ gần giống với 纮:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 纮

    ,

    Chữ gần giống 纮

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 纮 Tự hình chữ 纮 Tự hình chữ 纮 Tự hình chữ 纮

    纮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 纮 Tìm thêm nội dung cho: 纮