Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 缮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 缮, chiết tự chữ THIỆN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缮:

缮 thiện

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 缮

Chiết tự chữ thiện bao gồm chữ 丝 善 hoặc 纟 善 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 缮 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 善
  • ti
  • thiến, thiện
  • 2. 缮 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 善
  • miên, mịch
  • thiến, thiện
  • thiện [thiện]

    U+7F2E, tổng 15 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 繕;
    Pinyin: shan4;
    Việt bính: sin6;

    thiện

    Nghĩa Trung Việt của từ 缮

    Giản thể của chữ .
    thiện, như "thiện (sửa chữa, sao chép)" (gdhn)

    Nghĩa của 缮 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (繕)
    [shàn]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 18
    Hán Việt: THIỆN
    1. tu bổ; tu sửa。修补。
    修缮。
    tu sửa.
    2. sao chép。缮写。
    缮发公文。
    sao chép công văn.
    议定书用两种文字各缮一份。
    nghị định thư viết bằng hai thứ tiếng, mỗi thứ sao chép một bảng.
    Từ ghép:
    缮发 ; 缮写

    Chữ gần giống với 缮:

    , , , ,

    Dị thể chữ 缮

    ,

    Chữ gần giống 缮

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 缮 Tự hình chữ 缮 Tự hình chữ 缮 Tự hình chữ 缮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 缮

    thiện:thiện (sửa chữa, sao chép)
    缮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 缮 Tìm thêm nội dung cho: 缮