Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 缮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 缮, chiết tự chữ THIỆN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缮:
缮
Biến thể phồn thể: 繕;
Pinyin: shan4;
Việt bính: sin6;
缮 thiện
thiện, như "thiện (sửa chữa, sao chép)" (gdhn)
Pinyin: shan4;
Việt bính: sin6;
缮 thiện
Nghĩa Trung Việt của từ 缮
Giản thể của chữ 繕.thiện, như "thiện (sửa chữa, sao chép)" (gdhn)
Nghĩa của 缮 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (繕)
[shàn]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 18
Hán Việt: THIỆN
1. tu bổ; tu sửa。修补。
修缮。
tu sửa.
2. sao chép。缮写。
缮发公文。
sao chép công văn.
议定书用两种文字各缮一份。
nghị định thư viết bằng hai thứ tiếng, mỗi thứ sao chép một bảng.
Từ ghép:
缮发 ; 缮写
[shàn]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 18
Hán Việt: THIỆN
1. tu bổ; tu sửa。修补。
修缮。
tu sửa.
2. sao chép。缮写。
缮发公文。
sao chép công văn.
议定书用两种文字各缮一份。
nghị định thư viết bằng hai thứ tiếng, mỗi thứ sao chép một bảng.
Từ ghép:
缮发 ; 缮写
Dị thể chữ 缮
繕,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缮
| thiện | 缮: | thiện (sửa chữa, sao chép) |

Tìm hình ảnh cho: 缮 Tìm thêm nội dung cho: 缮
