Cao su chống va đập cửa
Chữ 翮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 翮, chiết tự chữ CÁCH
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 翮:
翮
Pinyin: he2, li4;
Việt bính: gaak3 hat6;
翮 cách
Nghĩa Trung Việt của từ 翮
(Danh) Cuống thân cứng của lông cánh chim.(Danh) Cánh.
◎Như: phấn cách cao phi 奮翮高飛 tung cánh bay cao.
(Danh) Lượng từ ngày xưa, dùng cho lông cánh.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Phấn kì lục cách nhi lăng thanh phong, phiêu diêu hồ cao tường 奮其六翮而凌清風, 飄搖乎高翔 (Sở sách tứ 楚策四) Hăng hái vỗ cánh vượt lên gió mát, bay lượn trên cao.
Nghĩa của 翮 trong tiếng Trung hiện đại:
[hé]Bộ: 羽 - Vũ
Số nét: 16
Hán Việt: CÁCH
1. cuống lông vũ。鸟羽的茎状部分,中空透明。
2. cánh chim; cánh。指鸟的翅膀。
振翮高飞
xoè cánh bay cao; tung cánh bay cao
Số nét: 16
Hán Việt: CÁCH
1. cuống lông vũ。鸟羽的茎状部分,中空透明。
2. cánh chim; cánh。指鸟的翅膀。
振翮高飞
xoè cánh bay cao; tung cánh bay cao
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 翮 Tìm thêm nội dung cho: 翮
