diệu nhãn
Chói lọi, làm cho hoa mắt. ☆Tương tự:
đoạt mục
奪目,
tỉnh mục
醒目,
thứ nhãn
刺眼. ◇Chu Nhi Phục 周而復:
Khán trước song ngoại xạ tiến lai đích diệu nhãn đích dương quang, tha tài hoàn toàn thanh tỉnh quá lai
看著窗外射進來的耀眼的陽光, 他才完全清醒過來 (Bạch Cầu Ân đại phu 白求恩大夫, Tam).
Nghĩa của 耀眼 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 耀
| diệu | 耀: | chiếu diệu (soi vào) |
| dìu | 耀: | dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu |
| dịu | 耀: | dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼
| nhãn | 眼: | nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn |
| nhản | 眼: | nhan nhản |
| nhẫn | 眼: | xem Nhãn |
| nhởn | 眼: | nhởn nhơ |

Tìm hình ảnh cho: 耀眼 Tìm thêm nội dung cho: 耀眼
