Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 耀眼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耀眼:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 耀

diệu nhãn
Chói lọi, làm cho hoa mắt. ☆Tương tự:
đoạt mục
目,
tỉnh mục
目,
thứ nhãn
. ◇Chu Nhi Phục 復:
Khán trước song ngoại xạ tiến lai đích diệu nhãn đích dương quang, tha tài hoàn toàn thanh tỉnh quá lai
耀光, (Bạch Cầu Ân đại phu 夫, Tam).

Nghĩa của 耀眼 trong tiếng Trung hiện đại:

[yàoyǎn] chói mắt; loá mắt。光线强烈,使人眼花。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耀

diệu耀:chiếu diệu (soi vào)
dìu耀:dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu
dịu耀:dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ
耀眼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 耀眼 Tìm thêm nội dung cho: 耀眼