Từ: 舉止 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舉止:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cử chỉ
Cất chân lên.Hành động, cử động. ◇Đào Tiềm 潛:
Thần nghi vũ mị, cử chỉ tường nghiên
( nhàn tình phú 媚, 妍 (賦). ◇Mạnh Giao 郊:
Túy kiến dị cử chỉ, Túy văn dị thanh âm
, 音 (Tửu đức 德).

Nghĩa của 举止 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǔzhǐ] cử chỉ; cách ăn ở; cách cư xử; phong thái。指姿态和风度。
举止大方。
cử chỉ lịch sự.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舉

cỡ:cỡ lớn; cỡ nhỏ; lỡ cỡ; ngoại cỡ; tầm cỡ
cử:cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử
cữ:kiêng cữ, ở cữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 止

chỉ:đình chỉ
舉止 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 舉止 Tìm thêm nội dung cho: 舉止