Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 嫵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嫵, chiết tự chữ VŨ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嫵:
嫵
Biến thể giản thể: 妩;
Pinyin: wu3;
Việt bính: mou4 mou5;
嫵 vũ
◎Như: vũ mị động nhân 嫵媚動人 khả ái làm cho xúc động lòng người.
(Tính) Đẹp (cảnh trí).
◇Tân Khí Tật 辛棄疾: Ngã kiến thanh san đa vũ mị, liệu thanh san, kiến ngã ứng như thị 我見青山多嫵媚, 料青山, 見我應如是 (Thậm hĩ ngô suy hĩ từ 甚矣吾衰矣詞) Ta thấy núi xanh đẹp biết bao, liệu núi xanh, thấy ta có như vậy.
vũ, như "vũ mị (đẹp)" (gdhn)
Pinyin: wu3;
Việt bính: mou4 mou5;
嫵 vũ
Nghĩa Trung Việt của từ 嫵
(Tính) Xinh đẹp, đáng yêu (vẻ người con gái).◎Như: vũ mị động nhân 嫵媚動人 khả ái làm cho xúc động lòng người.
(Tính) Đẹp (cảnh trí).
◇Tân Khí Tật 辛棄疾: Ngã kiến thanh san đa vũ mị, liệu thanh san, kiến ngã ứng như thị 我見青山多嫵媚, 料青山, 見我應如是 (Thậm hĩ ngô suy hĩ từ 甚矣吾衰矣詞) Ta thấy núi xanh đẹp biết bao, liệu núi xanh, thấy ta có như vậy.
vũ, như "vũ mị (đẹp)" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嫵
| vũ | 嫵: | vũ mị (đẹp) |

Tìm hình ảnh cho: 嫵 Tìm thêm nội dung cho: 嫵
