Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 薺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 薺, chiết tự chữ TỀ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 薺:
薺
Chiết tự chữ 薺
Chiết tự chữ tề bao gồm chữ 草 齊 hoặc 艸 齊 hoặc 艹 齊 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 薺 cấu thành từ 2 chữ: 草, 齊 |
2. 薺 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 齊 |
3. 薺 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 齊 |
Biến thể giản thể: 荠;
Pinyin: ci2, ji4, qi4, qi2, qi5;
Việt bính: cai4 cai5 ci4;
薺 tề
tề, như "tề (một loại rau; củ măng)" (gdhn)
Pinyin: ci2, ji4, qi4, qi2, qi5;
Việt bính: cai4 cai5 ci4;
薺 tề
Nghĩa Trung Việt của từ 薺
(Danh) Cây củ ấu, cây tật lê. Xem bột tề 荸薺.tề, như "tề (một loại rau; củ măng)" (gdhn)
Dị thể chữ 薺
荠,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 薺
| tề | 薺: | tề (một loại rau; củ măng) |

Tìm hình ảnh cho: 薺 Tìm thêm nội dung cho: 薺
