Chữ 衄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 衄, chiết tự chữ NỐC, NỤC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 衄:

衄 nục

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 衄

Chiết tự chữ nốc, nục bao gồm chữ 血 丑 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

衄 cấu thành từ 2 chữ: 血, 丑
  • hoét, huyết, tiết
  • giấu, sấu, sửu, xú, xấu
  • nục [nục]

    U+8844, tổng 10 nét, bộ Huyết 血
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: nu:4, nü4, nãœ4;
    Việt bính: nuk6;

    nục

    Nghĩa Trung Việt của từ 衄

    (Động) Chảy máu cam (máu mũi). Cũng chỉ chảy máu.

    (Động)
    Thua, thất bại.
    ◎Như: bại nục
    thất bại, thua lỗ.

    (Động)
    Khiếp sợ.
    ◇Liêu sử : Địch Lỗ hữu đảm lược, văn địch sở tại tức trì phó, thân mạo thỉ thạch, tiền hậu chiến vị thường thiểu nục , , , (Tiêu Địch Lỗ truyện ) (Tiêu) Địch Lỗ có đảm lược, nghe quân địch ở đâu là đuổi theo, tự mình xông pha tên đạn, trước sau đánh trận chưa từng khiếp sợ.

    nục, như "nục (đổ máu, thua trận)" (vhn)
    nốc, như "nốc vào" (btcn)

    Nghĩa của 衄 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (衂)
    [nù]
    Bộ: 血 - Huyết
    Số nét: 10
    Hán Việt: NỤC
    1. chảy máu mũi; chảy máu cam。鼻孔出血,泛指出血。
    鼻衄。
    chảy máu cam.
    2. chiến bại。战败。
    败衄。
    bại trận.

    Chữ gần giống với 衄:

    , ,

    Dị thể chữ 衄

    ,

    Chữ gần giống 衄

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 衄 Tự hình chữ 衄 Tự hình chữ 衄 Tự hình chữ 衄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 衄

    nốc:nốc vào
    nục:nục (đổ máu, thua trận)
    衄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 衄 Tìm thêm nội dung cho: 衄