Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 衄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 衄, chiết tự chữ NỐC, NỤC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 衄:
衄
Pinyin: nu:4, nü4, nãœ4;
Việt bính: nuk6;
衄 nục
Nghĩa Trung Việt của từ 衄
(Động) Chảy máu cam (máu mũi). Cũng chỉ chảy máu.(Động) Thua, thất bại.
◎Như: bại nục 敗衄 thất bại, thua lỗ.
(Động) Khiếp sợ.
◇Liêu sử 遼史: Địch Lỗ hữu đảm lược, văn địch sở tại tức trì phó, thân mạo thỉ thạch, tiền hậu chiến vị thường thiểu nục 敵魯有膽略, 聞敵所在即馳赴, 親冒矢石, 前後戰未嘗少衄 (Tiêu Địch Lỗ truyện 蕭敵魯傳) (Tiêu) Địch Lỗ có đảm lược, nghe quân địch ở đâu là đuổi theo, tự mình xông pha tên đạn, trước sau đánh trận chưa từng khiếp sợ.
nục, như "nục (đổ máu, thua trận)" (vhn)
nốc, như "nốc vào" (btcn)
Nghĩa của 衄 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (衂)
[nù]
Bộ: 血 - Huyết
Số nét: 10
Hán Việt: NỤC
1. chảy máu mũi; chảy máu cam。鼻孔出血,泛指出血。
鼻衄。
chảy máu cam.
2. chiến bại。战败。
败衄。
bại trận.
[nù]
Bộ: 血 - Huyết
Số nét: 10
Hán Việt: NỤC
1. chảy máu mũi; chảy máu cam。鼻孔出血,泛指出血。
鼻衄。
chảy máu cam.
2. chiến bại。战败。
败衄。
bại trận.
Dị thể chữ 衄
衂,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衄
| nốc | 衄: | nốc vào |
| nục | 衄: | nục (đổ máu, thua trận) |

Tìm hình ảnh cho: 衄 Tìm thêm nội dung cho: 衄
