Cao su chống va đập cửa

Chữ 袴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 袴, chiết tự chữ KHỐ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 袴:

袴 khố

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 袴

Chiết tự chữ khố bao gồm chữ 衣 夸 hoặc 衤 夸 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 袴 cấu thành từ 2 chữ: 衣, 夸
  • e, y, ý, ấy, ỵ
  • khoa
  • 2. 袴 cấu thành từ 2 chữ: 衤, 夸
  • y
  • khoa
  • khố [khố]

    U+88B4, tổng 11 nét, bộ Y 衣 [衤]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ku4, jie2;
    Việt bính: fu3;

    khố

    Nghĩa Trung Việt của từ 袴

    (Danh) Cũng như khố .
    khố, như "cái khố" (vhn)

    Nghĩa của 袴 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kù]Bộ: 衣 (衤) - Y
    Số nét: 12
    Hán Việt: KHÔ, KHOA
    quần。裤。

    Chữ gần giống với 袴:

    , , , , , , , , , , , , , , 𧙷, 𧙻, 𧙼, 𧙽,

    Dị thể chữ 袴

    , ,

    Chữ gần giống 袴

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 袴 Tự hình chữ 袴 Tự hình chữ 袴 Tự hình chữ 袴

    袴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 袴 Tìm thêm nội dung cho: 袴