Chữ 裤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 裤, chiết tự chữ KHỐ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 裤:

裤 khố

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 裤

Chiết tự chữ khố bao gồm chữ 衣 库 hoặc 衤 库 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 裤 cấu thành từ 2 chữ: 衣, 库
  • e, y, ý, ấy, ỵ
  • khố
  • 2. 裤 cấu thành từ 2 chữ: 衤, 库
  • y
  • khố
  • khố [khố]

    U+88E4, tổng 12 nét, bộ Y 衣 [衤]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 褲;
    Pinyin: ku4, pi2;
    Việt bính: fu3;

    khố

    Nghĩa Trung Việt của từ 裤

    Giản thể của chữ .
    khố, như "cái khố" (gdhn)

    Nghĩa của 裤 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (褲)
    [kù]
    Bộ: 衣 (衤) - Y
    Số nét: 13
    Hán Việt: KHỐ
    quần。裤子。
    短裤。
    quần đùi.
    棉裤。
    quần bông.
    Từ ghép:
    裤衩 ; 裤裆 ; 裤兜 ; 裤管 ; 裤脚 ; 裤头 ; 裤腿 ; 裤线 ; 裤腰 ; 裤子

    Chữ gần giống với 裤:

    , , , , , , , , , , , , , 𧚅, 𧚔, 𧚟, 𧚠, 𧚢,

    Dị thể chữ 裤

    ,

    Chữ gần giống 裤

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 裤 Tự hình chữ 裤 Tự hình chữ 裤 Tự hình chữ 裤

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 裤

    khố:cái khố
    裤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 裤 Tìm thêm nội dung cho: 裤