Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 裤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 裤, chiết tự chữ KHỐ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 裤:
裤
Biến thể phồn thể: 褲;
Pinyin: ku4, pi2;
Việt bính: fu3;
裤 khố
khố, như "cái khố" (gdhn)
Pinyin: ku4, pi2;
Việt bính: fu3;
裤 khố
Nghĩa Trung Việt của từ 裤
Giản thể của chữ 褲.khố, như "cái khố" (gdhn)
Nghĩa của 裤 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (褲)
[kù]
Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 13
Hán Việt: KHỐ
quần。裤子。
短裤。
quần đùi.
棉裤。
quần bông.
Từ ghép:
裤衩 ; 裤裆 ; 裤兜 ; 裤管 ; 裤脚 ; 裤头 ; 裤腿 ; 裤线 ; 裤腰 ; 裤子
[kù]
Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 13
Hán Việt: KHỐ
quần。裤子。
短裤。
quần đùi.
棉裤。
quần bông.
Từ ghép:
裤衩 ; 裤裆 ; 裤兜 ; 裤管 ; 裤脚 ; 裤头 ; 裤腿 ; 裤线 ; 裤腰 ; 裤子
Dị thể chữ 裤
褲,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裤
| khố | 裤: | cái khố |

Tìm hình ảnh cho: 裤 Tìm thêm nội dung cho: 裤
