Từ: 製裁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 製裁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chế tài
Hình thức may cắt. ◇Hậu Hán Thư 書:
Hiếu ngũ sắc y phục, chế tài giai hữu vĩ hình
服, 形 (Nam Man truyện 傳, Tây nam di 西夷).Thể tài văn chương. ◇Nhan thị gia huấn 訓:
Nghi dĩ cổ chi chế tài vi bổn, kim chi từ điệu vi mạt, tịnh tu lưỡng tồn, bất khả thiên khí dã
本, 調末, 存, 也 (Văn chương 章).

Nghĩa của 制裁 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhìcái] ngăn cấm; ngăn chặn; trừng phạt; trừng trị; chế tài。用强力管束并惩处,使不得胡作非为。
法律制裁
trừng trị theo pháp luật; chế tài bằng luật pháp.
经济制裁
trừng phạt kinh tế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 製

chẽ:chặt chẽ
chế:chế biến, chế tạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裁

trài:trài ngói (lợp ngói không cần hồ)
tài:tài (cắt,đuổi), tài phán
製裁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 製裁 Tìm thêm nội dung cho: 製裁