Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 褸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 褸, chiết tự chữ LŨ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 褸:
褸
Biến thể giản thể: 褛;
Pinyin: lu:3, lü3, lãœ3;
Việt bính: lau5 leoi5;
褸 lũ
lũ, như "lam lũ" (gdhn)
Pinyin: lu:3, lü3, lãœ3;
Việt bính: lau5 leoi5;
褸 lũ
Nghĩa Trung Việt của từ 褸
(Tính) Lam lũ 襤褸: xem lam 襤.lũ, như "lam lũ" (gdhn)
Dị thể chữ 褸
褛,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 褸
| lũ | 褸: | lam lũ |

Tìm hình ảnh cho: 褸 Tìm thêm nội dung cho: 褸
