Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 诰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 诰, chiết tự chữ CÁO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诰:
诰
Biến thể phồn thể: 誥;
Pinyin: gao4;
Việt bính: gou3;
诰 cáo
cáo, như "cáo văn; bình ngô đại cáo" (gdhn)
Pinyin: gao4;
Việt bính: gou3;
诰 cáo
Nghĩa Trung Việt của từ 诰
Giản thể của chữ 誥.cáo, như "cáo văn; bình ngô đại cáo" (gdhn)
Nghĩa của 诰 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (誥)
[gào]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 14
Hán Việt: CÁO
1. báo; báo cho biết (cấp trên báo cho cấp dưới biết)。告诉(用于上对下)。
2. báo cáo (thời xưa)。古代一种告诫性的文章。
3. cáo mệnh (mệnh lệnh của vua)。帝王对臣子的命令。
诰封
lệnh phong
Từ ghép:
诰封 ; 诰命
[gào]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 14
Hán Việt: CÁO
1. báo; báo cho biết (cấp trên báo cho cấp dưới biết)。告诉(用于上对下)。
2. báo cáo (thời xưa)。古代一种告诫性的文章。
3. cáo mệnh (mệnh lệnh của vua)。帝王对臣子的命令。
诰封
lệnh phong
Từ ghép:
诰封 ; 诰命
Dị thể chữ 诰
誥,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诰
| cáo | 诰: | cáo văn; bình ngô đại cáo |

Tìm hình ảnh cho: 诰 Tìm thêm nội dung cho: 诰
