Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 诲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 诲, chiết tự chữ HỐI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诲:
诲
Biến thể phồn thể: 誨;
Pinyin: hui4;
Việt bính: fui3;
诲 hối
hối, như "hối thúc" (gdhn)
Pinyin: hui4;
Việt bính: fui3;
诲 hối
Nghĩa Trung Việt của từ 诲
Giản thể của chữ 誨.hối, như "hối thúc" (gdhn)
Nghĩa của 诲 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (誨)
[huì]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 14
Hán Việt: HỐI
dạy; khuyên răn; khuyên bảo; dạy dỗ。教导;诱导。
教诲
dạy dỗ
诲人不倦。
dạy người không biết mệt mỏi
Từ ghép:
诲人不倦 ; 诲淫诲盗
[huì]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 14
Hán Việt: HỐI
dạy; khuyên răn; khuyên bảo; dạy dỗ。教导;诱导。
教诲
dạy dỗ
诲人不倦。
dạy người không biết mệt mỏi
Từ ghép:
诲人不倦 ; 诲淫诲盗
Dị thể chữ 诲
誨,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诲
| hối | 诲: | hối thúc |

Tìm hình ảnh cho: 诲 Tìm thêm nội dung cho: 诲
