Chữ 诲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 诲, chiết tự chữ HỐI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诲:

诲 hối

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 诲

Chiết tự chữ hối bao gồm chữ 言 每 hoặc 讠 每 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 诲 cấu thành từ 2 chữ: 言, 每
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • môi, mọi, mỗi, mủi
  • 2. 诲 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 每
  • ngôn
  • môi, mọi, mỗi, mủi
  • hối [hối]

    U+8BF2, tổng 9 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 誨;
    Pinyin: hui4;
    Việt bính: fui3;

    hối

    Nghĩa Trung Việt của từ 诲

    Giản thể của chữ .
    hối, như "hối thúc" (gdhn)

    Nghĩa của 诲 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (誨)
    [huì]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 14
    Hán Việt: HỐI
    dạy; khuyên răn; khuyên bảo; dạy dỗ。教导;诱导。
    教诲
    dạy dỗ
    诲人不倦。
    dạy người không biết mệt mỏi
    Từ ghép:
    诲人不倦 ; 诲淫诲盗

    Chữ gần giống với 诲:

    , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 诲

    ,

    Chữ gần giống 诲

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 诲 Tự hình chữ 诲 Tự hình chữ 诲 Tự hình chữ 诲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 诲

    hối:hối thúc
    诲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 诲 Tìm thêm nội dung cho: 诲