Chữ 谠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 谠, chiết tự chữ ĐẢNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谠:

谠 đảng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 谠

Chiết tự chữ đảng bao gồm chữ 言 当 hoặc 讠 当 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 谠 cấu thành từ 2 chữ: 言, 当
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • đang, đáng, đương
  • 2. 谠 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 当
  • ngôn
  • đang, đáng, đương
  • đảng [đảng]

    U+8C20, tổng 12 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 讜;
    Pinyin: dang3;
    Việt bính: dong2;

    đảng

    Nghĩa Trung Việt của từ 谠

    Giản thể của chữ .
    đảng, như "đảng nghị (nói thẳng)" (gdhn)

    Nghĩa của 谠 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (讜)
    [dǎng]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 17
    Hán Việt: ĐẢNG
    chính trực; thẳng thắn。正直的(话)。
    谠言
    lời chính trực
    谠辞
    lời chính trực
    谠论
    lời bàn thẳng thắn

    Chữ gần giống với 谠:

    , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 谠

    ,

    Chữ gần giống 谠

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 谠 Tự hình chữ 谠 Tự hình chữ 谠 Tự hình chữ 谠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 谠

    đảng:đảng nghị (nói thẳng)
    谠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 谠 Tìm thêm nội dung cho: 谠