Chữ 趺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 趺, chiết tự chữ PHU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 趺:

趺 phu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 趺

Chiết tự chữ phu bao gồm chữ 足 夫 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

趺 cấu thành từ 2 chữ: 足, 夫
  • tú, túc
  • phu, phù
  • phu [phu]

    U+8DBA, tổng 11 nét, bộ Túc 足
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fu1, yan4;
    Việt bính: fu1;

    phu

    Nghĩa Trung Việt của từ 趺

    (Danh) Mu bàn chân.
    ◎Như: già phu
    ngồi bắt hai chân lên đùi (lối ngồi kiết-già của nhà sư).
    phu, như "phu (gan bàn chân): phu diện (chỗ lõm gan bàn chân)" (gdhn)

    Nghĩa của 趺 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fū]Bộ: 足 - Túc
    Số nét: 11
    Hán Việt: PHU
    1. mu bàn chân。同"跗"。
    2. đế; bệ。碑下的石座。
    石趺
    bệ đá
    龟趺
    bệ bia; chân bia
    Từ ghép:
    趺坐

    Chữ gần giống với 趺:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧿒, 𧿨, 𧿫, 𧿬, 𧿭,

    Chữ gần giống 趺

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 趺 Tự hình chữ 趺 Tự hình chữ 趺 Tự hình chữ 趺

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 趺

    phu:phu (gan bàn chân): phu diện (chỗ lõm gan bàn chân)
    趺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 趺 Tìm thêm nội dung cho: 趺