Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 趺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 趺, chiết tự chữ PHU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 趺:
趺
Pinyin: fu1, yan4;
Việt bính: fu1;
趺 phu
Nghĩa Trung Việt của từ 趺
(Danh) Mu bàn chân.◎Như: già phu 跏趺 ngồi bắt hai chân lên đùi (lối ngồi kiết-già của nhà sư).
phu, như "phu (gan bàn chân): phu diện (chỗ lõm gan bàn chân)" (gdhn)
Nghĩa của 趺 trong tiếng Trung hiện đại:
[fū]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 11
Hán Việt: PHU
1. mu bàn chân。同"跗"。
2. đế; bệ。碑下的石座。
石趺
bệ đá
龟趺
bệ bia; chân bia
Từ ghép:
趺坐
Số nét: 11
Hán Việt: PHU
1. mu bàn chân。同"跗"。
2. đế; bệ。碑下的石座。
石趺
bệ đá
龟趺
bệ bia; chân bia
Từ ghép:
趺坐
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 趺
| phu | 趺: | phu (gan bàn chân): phu diện (chỗ lõm gan bàn chân) |

Tìm hình ảnh cho: 趺 Tìm thêm nội dung cho: 趺
