Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 跀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 跀, chiết tự chữ NGUYỆT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跀:
跀
Pinyin: yue4, qi3, qi4;
Việt bính: gat6 jyut6;
跀
Nghĩa Trung Việt của từ 跀
nguyệt, như "nguyệt (hình chặt chân)" (gdhn)
Nghĩa của 跀 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuè]Bộ: 足- Túc
Số nét: 11
Hán Việt:
xem "刖"。同"刖"。
Số nét: 11
Hán Việt:
xem "刖"。同"刖"。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跀
| nguyệt | 跀: | nguyệt (hình chặt chân) |

Tìm hình ảnh cho: 跀 Tìm thêm nội dung cho: 跀
