Chữ 跀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 跀, chiết tự chữ NGUYỆT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 跀

Chiết tự chữ nguyệt bao gồm chữ 足 月 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

跀 cấu thành từ 2 chữ: 足, 月
  • tú, túc
  • ngoạt, nguyệt
  • []

    U+8DC0, tổng 11 nét, bộ Túc 足
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yue4, qi3, qi4;
    Việt bính: gat6 jyut6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 跀


    nguyệt, như "nguyệt (hình chặt chân)" (gdhn)

    Nghĩa của 跀 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yuè]Bộ: 足- Túc
    Số nét: 11
    Hán Việt:
    xem "刖"。同"刖"。

    Chữ gần giống với 跀:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧿒, 𧿨, 𧿫, 𧿬, 𧿭,

    Chữ gần giống 跀

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 跀 Tự hình chữ 跀 Tự hình chữ 跀 Tự hình chữ 跀

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 跀

    nguyệt:nguyệt (hình chặt chân)
    跀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 跀 Tìm thêm nội dung cho: 跀