Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 躲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 躲, chiết tự chữ ĐOÁ, ĐÓA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 躲:
躲
Pinyin: duo3;
Việt bính: do2;
躲 đóa
Nghĩa Trung Việt của từ 躲
(Động) Che chở, ẩn náu.§ Cũng như đóa 躱.
◇Tây du kí 西遊記: Quát phong hữu xứ đóa, Há vũ hảo tồn thân 颳風有處躲, 下雨好存身 (Đệ nhất hồi) Gió nổi có chỗ tránh né, Mưa rơi có chỗ che thân.
(Động) Tránh né.
§ Cũng như đóa 躱.
đoá, như "đoá tàng (ẩn núp); đoá trái (trốn nợ)" (gdhn)
Nghĩa của 躲 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (躱)
[duǒ]
Bộ: 身 - Thân
Số nét: 13
Hán Việt: ĐOÁ
trốn; trốn tránh; ẩn náu; ẩn núp; trú; tránh。躲避;躲藏。
躲雨
trú mưa; tránh mưa
躲车
tránh xe
躲债
trốn nợ
明枪易躲,暗箭难防。
tránh được mũi giáo trước mặt, khó phòng tên ngầm sau lưng.
Từ ghép:
躲避 ; 躲藏 ; 躲躲闪闪 ; 躲风 ; 躲开 ; 躲懒 ; 躲难 ; 躲清闲 ; 躲穷 ; 躲让 ; 躲闪 ; 躲债
[duǒ]
Bộ: 身 - Thân
Số nét: 13
Hán Việt: ĐOÁ
trốn; trốn tránh; ẩn náu; ẩn núp; trú; tránh。躲避;躲藏。
躲雨
trú mưa; tránh mưa
躲车
tránh xe
躲债
trốn nợ
明枪易躲,暗箭难防。
tránh được mũi giáo trước mặt, khó phòng tên ngầm sau lưng.
Từ ghép:
躲避 ; 躲藏 ; 躲躲闪闪 ; 躲风 ; 躲开 ; 躲懒 ; 躲难 ; 躲清闲 ; 躲穷 ; 躲让 ; 躲闪 ; 躲债
Dị thể chữ 躲
躱,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 躲
| đoá | 躲: | đoá tàng (ẩn núp); đoá trái (trốn nợ) |

Tìm hình ảnh cho: 躲 Tìm thêm nội dung cho: 躲
