Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 軿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 軿, chiết tự chữ BIỀN, BÁNH, BÌNH
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 軿:
軿
Pinyin: ping2, peng1;
Việt bính: ping4;
軿 bình
Nghĩa Trung Việt của từ 軿
(Danh) Một loại xe có màn che, thường dành cho phụ nữ thời xưa.◇Tô Thức 蘇軾: Mạch thượng san hoa vô số khai, Lộ nhân tranh khán thúy bình lai 陌上山花無數開, 路人爭看翠軿來 (Mạch thượng hoa 陌上花) Trên đường núi bao nhiêu là hoa nở, Người đi tranh nhau coi xe màn xanh lại.
(Động) Kết hợp, gom góp, ghép, chắp.(Trạng thanh) bình hoanh 軿訇 tiếng ngựa xe.
bánh, như "bánh xe" (vhn)
biền (btcn)
Nghĩa của 軿 trong tiếng Trung hiện đại:
[píng]Bộ: 车- Xe
Số nét: 13
Hán Việt:
xe có mui; xe có bạt che。有帷盖的车子。
Số nét: 13
Hán Việt:
xe có mui; xe có bạt che。有帷盖的车子。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 軿 Tìm thêm nội dung cho: 軿
