Chữ 軿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 軿, chiết tự chữ BIỀN, BÁNH, BÌNH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 軿:

軿 bình

Đây là các chữ cấu thành từ này: 軿

軿

Chiết tự chữ 軿

Chiết tự chữ biền, bánh, bình bao gồm chữ 車 并 hoặc 車 幷 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 軿 cấu thành từ 2 chữ: 車, 并
  • se, xa, xe, xơ, xế
  • tinh, tính, tịnh
  • 2. 軿 cấu thành từ 2 chữ: 車, 幷
  • se, xa, xe, xơ, xế
  • bình, tịnh
  • bình [bình]

    U+8EFF, tổng 13 nét, bộ Xa 车 [車]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ping2, peng1;
    Việt bính: ping4;

    軿 bình

    Nghĩa Trung Việt của từ 軿

    (Danh) Một loại xe có màn che, thường dành cho phụ nữ thời xưa.
    ◇Tô Thức
    : Mạch thượng san hoa vô số khai, Lộ nhân tranh khán thúy bình lai , 軿 (Mạch thượng hoa ) Trên đường núi bao nhiêu là hoa nở, Người đi tranh nhau coi xe màn xanh lại.

    (Động)
    Kết hợp, gom góp, ghép, chắp.(Trạng thanh) bình hoanh 軿 tiếng ngựa xe.

    bánh, như "bánh xe" (vhn)
    biền (btcn)

    Nghĩa của 軿 trong tiếng Trung hiện đại:

    [píng]Bộ: 车- Xe
    Số nét: 13
    Hán Việt:
    xe có mui; xe có bạt che。有帷盖的车子。

    Chữ gần giống với 軿:

    , , , , , , , 軿, , , , , , , , , , 𨋯, 𨌀,

    Dị thể chữ 軿

    𫐌, ,

    Chữ gần giống 軿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 軿 Tự hình chữ 軿 Tự hình chữ 軿 Tự hình chữ 軿

    軿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 軿 Tìm thêm nội dung cho: 軿