Cao su chống va đập cửa
Chữ 釬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 釬, chiết tự chữ CỠN, HÀN, HÃN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 釬:
釬
Pinyin: han4, gan1;
Việt bính: hon6;
釬 hãn
Nghĩa Trung Việt của từ 釬
(Danh) Một thứ bọc bằng da để che tay xạ thủ thời xưa.(Danh) Phần dưới cán binh khí như qua, mâu, ... có bịt đầu tròn bằng kim loại.
§ Cũng như tỗn 鐏.
(Tính) Nóng nảy, cấp táo.
§ Thông hãn 悍.
◇Trang Tử 莊子: Hữu kiên nhi man, hữu hoãn nhi hãn 有堅而縵, 有緩而釬 (Liệt ngự khấu 列御寇) (Người ta có kẻ bề ngoài) có vẻ cứng cỏi mà (trong lòng) mềm yếu, có vẻ khoan thai mà (trong lòng) nóng nảy.
(Động) Cũng như hãn 銲.
§ Thông hãn 捍.
cỡn, như "cũn cỡn; động cỡn; nhảy cỡn" (vhn)
hàn, như "hàn xì, mỏ hàn" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 釬
| cớn | 釬: | |
| cỡn | 釬: | cũn cỡn; động cỡn; nhảy cỡn |
| hàn | 釬: | hàn xì, mỏ hàn |

Tìm hình ảnh cho: 釬 Tìm thêm nội dung cho: 釬
