Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鑣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鑣, chiết tự chữ TIÊU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鑣:
鑣
Biến thể giản thể: 镳;
Pinyin: biao1;
Việt bính: biu1
1. [分道揚鑣] phân đạo dương tiêu;
鑣 tiêu
§ Hàm 銜 đặt trong miệng ngựa, tiêu 鑣 đặt bên miệng ngựa.
(Danh) Yên cưỡi ngựa, yên ngồi.
(Danh) Một thứ ám khí bằng kim loại thời xưa, dùng để phóng vào người.
§ Thông tiêu 鏢.
◎Như: phi tiêu 飛鑣.
tiêu, như "tiêu (cương ngựa)" (gdhn)
Pinyin: biao1;
Việt bính: biu1
1. [分道揚鑣] phân đạo dương tiêu;
鑣 tiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 鑣
(Danh) Vòng sắt buộc miệng ngựa.§ Hàm 銜 đặt trong miệng ngựa, tiêu 鑣 đặt bên miệng ngựa.
(Danh) Yên cưỡi ngựa, yên ngồi.
(Danh) Một thứ ám khí bằng kim loại thời xưa, dùng để phóng vào người.
§ Thông tiêu 鏢.
◎Như: phi tiêu 飛鑣.
tiêu, như "tiêu (cương ngựa)" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鑣
| tiêu | 鑣: | tiêu (cương ngựa) |

Tìm hình ảnh cho: 鑣 Tìm thêm nội dung cho: 鑣
